Tìm kiếm

Hỗ trợ trực tuyến

Mr. Huân - TP Tuyển Dụng
Phone: 0973 724 333‬
Mr. Cảnh - CV Tuyển Dụng
Phone: 0987 006 399

Liên kết

Trọn bộ từ khóa học tiếng Nhật đi XKLĐ Nhật Bản ngành May mặc

08:34 15/04/2018

May mặc một trong những ngành nghề thu hút lượng lớn lao động Việt Nam sang Nhật Bản làm việc. Để hỗ trợ các bạn thực tập sinh trong quá trình học tập và làm việc tiếng Nhật ngành may mặc. Xuatkhaulaodongnhatviet.com tổng hợp tất cả các từ vựng liên quan đến ngành May mặc […]

May mặc một trong những ngành nghề thu hút lượng lớn lao động Việt Nam sang Nhật Bản làm việc. Để hỗ trợ các bạn thực tập sinh trong quá trình học tập và làm việc tiếng Nhật ngành may mặc. Xuatkhaulaodongnhatviet.com tổng hợp tất cả các từ vựng liên quan đến ngành May mặc cơ bản nhất mà bạn phải biết

Video khóa học tiếng Nhật ngành May mặc mà bạn phải biết

Dưới đây là tổng hợp bộ từ vựng tiếng Nhật ngành May mặc

Từ Vựng Tiếng Nhật Ngành May Nghĩa
テカリ Ủi bóng, cấn bóng
毛羽立ち(けばだち) Xù lông, vải bị nổi bông
ヒーター Thanh nhiệt bàn ủi
パイピング Dây viền
裏マーベルト Dây chun (trong cạp)
バターン・ノッチャー Kìm bấm dấu rập
パッキン Yếm thuyền
パイやステープ Dây viền nách,viền vải cắt xéo
ハトメス Lưỡi dao khuy mắt phượng
穴ボンチ替 Lưỡi khoan
メスウケ Búa dập khuy
バックル Khoen (khóa past)
吊り Dây treo
ゴム押さえ May dằn thun
ベルトループ Con đỉa, dây passant
シック Đệm đáy
縫い代(ぬいしろ Đường may, chừa đường may
始末(しまつ) Xử lí
倒し(たおし) Đổ,nghiêng,bẻ
片倒し(かただおし) Bẻ về 1 phía
地縫い(じぬい) May lộn
本縫い(ほんぬい) Đường may thẳng bên trong bình thường
インターロック Vắt sổ 5 chỉ
オーバーロック Vắt sổ 3 chỉ
巻縫い(まきぬい) May cuốn ống
巻二本(まきにほん) May cuốn ống 2 kim (quần jeans)
すくい縫い Vắt lai
割縫い(わりぬい) May rẽ

Vì là tổng hợp các loại từ vựng theo chủ đề nên từ vựng này sẽ có liên quan đến từ vựng khác

三巻(みつまき) Xếp 3 lần và may diễu
ステッチ May diễu
ステッチ巾 Bề rộng may diễu
コバステッチ May mí 1 li
Wステッチ Diễu đôi
釦付け Đính nút,đơm cúc
釦ホール Khuy
穴かがり Lỗ khuy
鳩目穴(はとめあな) Khuy mắt phượng
ねむり穴 Khuy thẳng
配色 Vải phối
千鳥カン止め Bọ
見返し Nẹp đỡ
タック Ly
カフス Măng séc
前カン móc
ハトメ穴 Khuyết đầu tròn
コバ
心地 Mex
縫い止め May chặn
ステッチ Diễu
刺繍 Thêu
袋地 Vải lót
シック布 Đũng
ヨーク Cầu vai
ベルトループ Đỉa
芯糸 Chỉ gióng
腰回り Vòng bụng
股上 Giàng trên
股下 Giàng dưới

 

総丈 Tổng chiều dài
裾口巾 Rộng gấu
袖丈 Dài tay
表地 Vải chính
縫い代 Khoảng cách từ mép vải đến đường chỉ may
浮き分 Đỉa chờm
フラップ Nắp túi
ファスナー Khoá
既成服 きせい áo quần may sẵn
Yシャツ áo sơ mi
カットソー áo bó
スーツ áo véc
チョッキ áo zile
ワンピース áo đầm
タイトスカート váy ôm
チャック phéc mơ tuya, dây kéo
ブラジャー áo nịt ngực
パンティー quần lót
トランクス quần đùi
水泳パンツ すいえい quần bơi
マフラー khăn choàng kín cổ
ジャージ quần áo thể thao
漂白する ひょうはく tẩy
丈 たけ vạt
毛皮 けがわ da lông thú
人工革 じんこうかわ da nhân tạo
ビロード nhung

Như vậy việc học từ vựng  ngành may mặc tiếng Nhật cũng không phải quá khó khăn đúng không nào. Vì là tổng hợp các loại từ vựng theo chủ đề nên từ vựng này sẽ có liên quan đến từ vựng khác. Đặc biệt với các bạn đang chuẩn bị đi sang Nhật bản làm việc ngành May mặc được làm việc cùng máy móc trực tiếp sẽ giúp các bạn ghi nhớ tốt hơn.

Việc tiếng Nhật giao tiếp tốt sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong công việc và cuộc sống. Bởi vậy, nên các bạn hãy luôn tận dụng tốt thời gian học tiếng Nhật trước khi xuất cảnh sang bên Nhật nhé!!